mẫn cán

  1. tt. Năng nổ, tháo vát hiệu quả trong công việc: một cán bộ mẫn cán làm việc mẫn cán.
mẫn cán
Một cán bộ mẫn cán đang sắp xếp hồ sơ một cách gọn gàng.